BXH độ hot K-pop
Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày
Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính
Jisoo dẫn đầu BXH độ hot K-pop ngày 18 tháng 10, 2026, tiếp theo là Illit và Park Jin-young.
Jisoo
지수
Điểm 71,2Mới vào bảng
- Độ hot tại Hàn
- 66
- Quan tâm toàn cầu
- 76
Hạng 2Giảm 1 bậc
Illit아일릿Điểm 71,1- Độ hot tại Hàn
- 64
- Quan tâm toàn cầu
- 78
- theqoo: 4 bài · 129,1 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 52,3 N · Tiếng Anh 9,4 N · Tiếng Trung 4,7 N
Điểm 30 ngày qua - Bài mới nhấtA2O LITE ra mắt 'NEON' đứng đầu Melon nhanh hơn mọi tân binh từ 2021
- Lịch sắp tớiIVE · ILLIT · RIIZE
Hạng 3Tăng 7 bậcPark Jin-young박진영Điểm 66,9
- Độ hot tại Hàn
- 52
- Quan tâm toàn cầu
- 82
- theqoo: 4 bài · 64,2 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 20,2 N · Tiếng Trung 10,4 N · Tiếng Hàn 9,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 4Giảm 2 bậc
BigBang빅뱅Điểm 65,7- Độ hot tại Hàn
- 51
- Quan tâm toàn cầu
- 81
- theqoo: 1 bài · 22,8 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 78,2 N · Tiếng Anh 10,5 N · Tiếng Nhật 7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 5Giảm 2 bậcNCTĐiểm 64,2
- Độ hot tại Hàn
- 61
- Quan tâm toàn cầu
- 67
- theqoo: 2 bài · 39,6 N lượt xem
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,5 N · Tiếng Nhật 2,9 N · Tiếng Trung 2,2 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 6Tăng 12 bậcCortisĐiểm 64,1
- Độ hot tại Hàn
- 44
- Quan tâm toàn cầu
- 84
- theqoo: 1 bài · 330 lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 15 N · Tiếng Trung 11,8 N · Tiếng Nhật 5,2 N
Điểm 30 ngày qua - Bài mới nhấtCORTIS 'GREENGREEN' vượt 500 triệu lượt nghe trên Spotify
- Lịch sắp tớiMAMA AWARDS
Hạng 7Tăng 1 bậcIveĐiểm 62,3
- Độ hot tại Hàn
- 54
- Quan tâm toàn cầu
- 71
- theqoo: 8 bài · 30,5 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 6,2 N · Tiếng Trung 5,3 N · Tiếng Anh 4,9 N
Điểm 30 ngày qua - Lịch sắp tớiIVE · ILLIT · RIIZE
Hạng 8Giảm 4 bậc
Song Min-ho송민호Điểm 61,9- Độ hot tại Hàn
- 72
- Quan tâm toàn cầu
- 52
- theqoo: 1 bài · 50,4 N lượt xem
- Google Trends KR: 1 N lượt tìm
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Trung 804 · Tiếng Nhật 249
Điểm 30 ngày qua Hạng 9Tăng 11 bậc
BoA보아Điểm 61,8- Độ hot tại Hàn
- 55
- Quan tâm toàn cầu
- 69
- theqoo: 12 bài · 87 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 4,9 N · Tiếng Trung 3,3 N · Tiếng Nhật 2,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 10Mới vào bảng
I-dle아이들Điểm 61,6- Độ hot tại Hàn
- 56
- Quan tâm toàn cầu
- 67
- theqoo: 1 bài · 87,8 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6,4 N · Tiếng Anh 4 N · Tiếng Nhật 1,8 N
| Hạng | Tên | Điểm | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 11 | Xiumin | 61,3 | Giảm 5 bậc |
| 12 | Yang Ji-won | 60,5 | Giảm 7 bậc |
| 13 | Red Velvet | 59,4 | Giảm 6 bậc |
| 14 | Kang Daniel | 58,8 | Giảm 3 bậc |
| 15 | 58,3 | Giảm 6 bậc | |
| 16 | NCT 127 | 56,8 | Giảm 4 bậc |
| 17 | Ateez | 56,0 | Giữ nguyên |
| 18 | TWS | 55,6 | Giảm 5 bậc |
| 19 | 54,6 | Giảm 4 bậc | |
| 20 | Le Sserafim | 54,5 | Mới vào bảng |
| 21 | 54,4 | Mới vào bảng | |
| 22 | Huh Jiwon | 53,9 | Giảm 8 bậc |
| 23 | AllDay Project | 53,6 | Mới vào bảng |
| 24 | 로제 | 53,6 | Mới vào bảng |
| 25 | 53,3 | Mới vào bảng | |
| 26 | 52,9 | Mới vào bảng | |
| 27 | Yunho | 52,5 | Giảm 11 bậc |
| 28 | 52,4 | Giảm 9 bậc | |
| 29 | 52,3 | Mới vào bảng | |
| 30 | Meovv | 52,3 | Mới vào bảng |
Đang lên với độc giả Tiếng Việt
Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.
Nguồn ảnh (14)
- Jisoo — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Illit — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BigBang — Ảnh: KBS VIEW · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Song Min-ho — Ảnh: BITTER CHOCOLATE · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BoA — Ảnh: Dispatch · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- I-dle — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Doh Kyung-soo — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- IU — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Girls' Generation — Ảnh: Spes Sublimitas from Korea, Republic Of · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jang Won-young — Ảnh: Ten Asia · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NewJeans — Ảnh: Upload: dramatized · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Lee Hyori — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Blackpink — Ảnh: TV10 (티비텐) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jennie — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt