BXH độ hot phim Hàn

Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày

Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính

Take Charge of My Heart dẫn đầu BXH độ hot phim Hàn ngày 18 tháng 10, 2026, tiếp theo là Squid Game và My Dearest.

Hạng 1

Take Charge of My Heart

나를 충전해줘

Điểm 52,0Giữ nguyên

Độ hot tại Hàn
60
Quan tâm toàn cầu
44

  1. Hạng 2Giữ nguyênSquid Game오징어 게임Điểm 47,4
    Độ hot tại Hàn
    14
    Quan tâm toàn cầu
    81
    • Google Trends KR: 200 lượt tìm
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 15,7 N · Tiếng Nga 4 N · Tiếng Nhật 3,9 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  2. Hạng 3Mới vào bảngMy Dearest연인Điểm 46,2
    Độ hot tại Hàn
    44
    Quan tâm toàn cầu
    49
    • theqoo: 3 bài · 5,2 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 2,7 N · Tiếng Nhật 1,7 N · Tiếng Trung 929

    Hồ sơ
  3. Hạng 4Giảm 1 bậc100 Days of Deception100일의 거짓말Điểm 41,7
    Độ hot tại Hàn
    34
    Quan tâm toàn cầu
    49
    • theqoo: 3 bài · 1,7 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 63,7 N · Tiếng Trung 43,3 N · Tiếng Hàn 9,6 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  4. Hạng 5Giảm 1 bậcStart-Up스타트업Điểm 37,5
    Độ hot tại Hàn
    23
    Quan tâm toàn cầu
    52
    • theqoo: 1 bài · 199 lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 2,4 N · Tiếng Nhật 428 · Tiếng Trung 419
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  5. Hạng 6Giảm 1 bậcFour Hands, Two Sonatas포핸즈Điểm 35,9
    Độ hot tại Hàn
    19
    Quan tâm toàn cầu
    53
    • theqoo: 1 bài · 53 lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 18,3 N · Tiếng Trung 17 N · Tiếng Indonesia 1,1 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  6. Hạng 7Giảm 1 bậcAgent Kim Reactivated김부장Điểm 35,6
    Độ hot tại Hàn
    22
    Quan tâm toàn cầu
    49
    • theqoo: 1 bài · 225 lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 11 N · Tiếng Trung 6,5 N · Tiếng Indonesia 730
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  7. Hạng 8Giảm 1 bậcMusic Bank뮤직뱅크Điểm 33,8
    Độ hot tại Hàn
    15
    Quan tâm toàn cầu
    53
    • theqoo: 2 bài · 56 lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Hàn 767 · Tiếng Anh 682 · Tiếng Nhật 480
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  8. Hạng 9Giảm 1 bậcI Live Alone나 혼자 산다Điểm 30,6
    Độ hot tại Hàn
    23
    Quan tâm toàn cầu
    39
    • theqoo: 2 bài · 276 lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,3 N · Tiếng Trung 866 · Tiếng Hàn 437
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  9. Hạng 10Tăng 4 bậcLive라이브Điểm 24,2
    Độ hot tại Hàn
    29
    Quan tâm toàn cầu
    19
    • theqoo: 1 bài · 55 lượt xem
    • Google Trends KR: 300 lượt tìm
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 229 · Tiếng Trung 170 · Tiếng Hàn 40
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
Hạng 11–15: thứ hạng, tên, điểm và thay đổi
HạngTênĐiểmThay đổi
11Heroes21,5Giữ nguyên
12Memory20,1Giảm 3 bậc
13The Jingbirok: A Memoir of Imjin War19,5Giảm 3 bậc
14Dead-End Job18,0Giảm 2 bậc
15Argon17,1Giảm 2 bậc

Đang lên với độc giả Tiếng Việt

Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.

  1. 1Queen of Tears눈물의 여왕Giữ nguyên