BXH độ hot diễn viên Hàn

Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày

Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính

Chae Soo-bin dẫn đầu BXH độ hot diễn viên Hàn ngày 18 tháng 10, 2026, tiếp theo là Kim Ji-won và Go Youn-jung.

Chae Soo-binHạng 1

Chae Soo-bin

채수빈

Điểm 72,4Giữ nguyên

Độ hot tại Hàn
61
Quan tâm toàn cầu
84

  1. Hạng 2Tăng 2 bậcKim Ji-won김지원Điểm 70,4
    Độ hot tại Hàn
    50
    Quan tâm toàn cầu
    91
    • theqoo: 8 bài · 1,2 N lượt xem
    • Google Trends KR: 500 lượt tìm
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 36,7 N · Tiếng Anh 30,9 N · Tiếng Hàn 17,2 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  2. Hạng 3Mới vào bảngGo Youn-jung고윤정Điểm 66,9
    Độ hot tại Hàn
    58
    Quan tâm toàn cầu
    76
    • theqoo: 1 bài · 92,5 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 5,7 N · Tiếng Trung 3,9 N · Tiếng Nhật 2,7 N

    Hồ sơ
  3. Hạng 4Giảm 2 bậcGong Yoo공유Điểm 65,5
    Độ hot tại Hàn
    58
    Quan tâm toàn cầu
    73
    • theqoo: 2 bài · 27,9 N lượt xem
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 7,1 N · Tiếng Nhật 3,3 N · Tiếng Trung 1,7 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  4. Hạng 5Mới vào bảngHyun Bin현빈Điểm 64,9
    Độ hot tại Hàn
    55
    Quan tâm toàn cầu
    75
    • theqoo: 1 bài · 41,8 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 8 N · Tiếng Nhật 4,3 N · Tiếng Trung 3 N

    Hồ sơ
  5. Hạng 6Giảm 1 bậcKim Young-kwang김영광Điểm 63,5
    Độ hot tại Hàn
    32
    Quan tâm toàn cầu
    95
    • theqoo: 6 bài · 428 lượt xem
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 79,8 N · Tiếng Trung 35,3 N · Tiếng Nhật 16,7 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  6. Hạng 7Giảm 4 bậcJung Ho-yeon정호연Điểm 62,1
    Độ hot tại Hàn
    57
    Quan tâm toàn cầu
    67
    • theqoo: 1 bài · 94 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 12,6 N · Tiếng Trung 1,1 N · Tiếng Pháp 636
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  7. Hạng 8Giữ nguyênJ.Y. Park박진영Điểm 61,5
    Độ hot tại Hàn
    54
    Quan tâm toàn cầu
    69
    • theqoo: 3 bài · 64,1 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,7 N · Tiếng Nhật 2,8 N · Tiếng Hàn 1,9 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  8. Hạng 9Giảm 3 bậcKim Min-seok김민석Điểm 60,3
    Độ hot tại Hàn
    67
    Quan tâm toàn cầu
    54
    • theqoo: 3 bài · 49,5 N lượt xem
    • Google Trends KR: 500 lượt tìm
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Trung 842 · Tiếng Nhật 680
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
  9. Hạng 10Tăng 9 bậcHan Ji-min한지민Điểm 60,3
    Độ hot tại Hàn
    67
    Quan tâm toàn cầu
    53
    • theqoo: 7 bài · 6,9 N lượt xem
    • Google Trends KR: 2,5 N lượt tìm
    • Yonhap: 2 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 3,6 N · Tiếng Anh 2,9 N · Tiếng Trung 1,6 N
    Điểm 30 ngày qua

    Hồ sơ
Hạng 11–30: thứ hạng, tên, điểm và thay đổi
HạngTênĐiểmThay đổi
11Ji Soo55,8Mới vào bảng
12Kim You-jung54,6Giảm 2 bậc
13Kim Hyun-joo53,0Giảm 2 bậc
14Ji Chang-wook52,5Giảm 7 bậc
15Ji Ye-eun52,2Mới vào bảng
16Byeon Woo-seok51,9Giảm 7 bậc
17Kim Tae-hee51,7Mới vào bảng
18Cha Woo-min51,5Mới vào bảng
19Park Bo-gum50,3Giảm 7 bậc
20Seo Kang-jun50,1Mới vào bảng
21Choo Young-woo48,4Giảm 3 bậc
22Yoo Jae-suk48,4Mới vào bảng
23Zo In-sung47,7Mới vào bảng
24Koo Kyo-hwan46,7Giảm 11 bậc
25Kim So-hyun46,2Giảm 4 bậc
26So Ji-sub45,7Giảm 11 bậc
27Jun Ji-hyun45,6Giảm 13 bậc
28Son Ye-jin45,6Mới vào bảng
29Sung Si-kyung45,4Giảm 13 bậc
30Song Joong-ki45,4Giảm 13 bậc

Đang lên với độc giả Tiếng Việt

Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.

  1. 1Kim Young-kwang김영광Giữ nguyên
  2. 2Kim Tae-hee김태희Giữ nguyên
  3. 3Kim Ji-won김지원Giữ nguyên
  4. 4Kim You-jung김유정Giữ nguyên
Nguồn ảnh (10)